Danh sách ngành xét tuyển học bạ THPT Bách Khoa Đà Nẵng

 Đại học Bách Khoa Đà Nẵng là một trong những trường đào tạo nhiều chuyên ngành như Công nghệ thông tin, Dầu khí, Công nghệ sinh học, Xây dựng,… Do đó đang được nhiều thí sinh và phụ huynh quan tâm. Hiện nay Đại học Bách Khoa công bố nhiều phương thức xét tuyển trong đó có xét tuyển theo học bạ THPT.

Tuy nhiên chỉ có một vài ngành được xét tuyển học bạ mà thôi. Chính vì vậy trong nội dung bài viết dưới đây Trangdichvu.com sẽ cập nhật danh sách các ngành xét học bạ THPT Bách Khoa Đà Nẵng mới nhất 2022.

Các ngành xét tuyển học bạ Đại học Đà Nẵng

Danh sách ngành xét tuyển học bạ THPT Bách Khoa Đà Nẵng 

Tùy vào mỗi năm sẽ có ngành xét tuyển, chỉ tiêu xét tuyển,.. của Đại học Bách Khoa sẽ khác nhau. Dưới đây là thông tin chi tiết nhất, cùng theo dõi để biết ngay!

Tên ngànhTổ hợp xét tuyển 

Ngưỡng ĐBCL đầu vào

Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược1. Toán – Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Công nghệ chế tạo máy1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Quản lý công nghiệp1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Kỹ thuật Cơ điện tử1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Kỹ thuật nhiệt1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 16,00 và không có môn nào < 5đ
Kỹ thuật Tàu thủy1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 16đ và không có môn nào < 5đ
Kỹ thuật Điện1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Kỹ thuật điện tử – viễn thông1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Kỹ thuật hóa học1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Kỹ thuật môi trường1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
ĐXT >= 16đ và không có môn nào < 5đ
Công nghệ thực phẩm1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Kiến trúc1. Vẽ MT + Toán + Vật lý
2. Vẽ MT + Toán + Ngữ Văn
3. Vẽ MT + Toán + Tiếng Anh
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 16đ và không có môn nào < 5đ
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 16đ và không có môn nào < 5đ
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Kinh tế xây dựng1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Quản lý tài nguyên và môi trường1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vật lý
2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa học
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vật lý
2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa học
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành:

– Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động;
– Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp;
– Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm.

1. Toán*3 + Vật lý*2 + Hóa học
2. Toán*3 + Vật lý*2 + Tiếng Anh
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ
Kỹ thuật máy tính1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18đ và không có môn nào < 5đ

» Tham khảo: Chi tiết cách đăng ký 3G Vinaphone theo tháng rẻ nhất từ 180GB

Thời gian công bố xét tuyển học bạ Bách Khoa Đà Nẵng

  • Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày hết hạn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển .
  • Các thí sinh đã đủ điều kiện xét tuyển sớm tiếp tục thực hiện đăng ký nguyện vọng đã được công bố  lên hệ thống của BGD&ĐT theo kế hoạch chung để xử lý nguyện vọng cuối lên hệ thống của BGD&ĐT.
  • Nếu các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển ở đợt xét tuyển sớm mà không đăng ký nguyện vọng đã được công bố đủ điều kiện trúng tuyển lên hệ thống của Bộ GDĐT thì sẽ không được xử lý nguyện vọng. Điều này đồng nghĩa với từ chối nguyện vọng đã đủ điều kiện trúng tuyển.

» Xem thêm: Công thức tính điểm xét đại học Bách Khoa Đà Nẵng

HI vọng với những thông tin trên đây sẽ giúp bạn biết được ngành xét tuyển học bạ Đại học Bách Khoa Đà Nẵng mới nhất.Và đừng quên theo dõi Trangdichvu.com để biết thêm nhiều thông tin về điểm chuẩn, tuyển sinh.

Nhận xét