Điểm chuẩn Trường Đại học Cần Thơ 2021 của 91 ngành

 Điểm chuẩn Trường Đại học Cần Thơ 2021 đối với các ngành xét tuyển nguyện vọng 1 và 2 hiện đang được rất nhiều người quan tâm. Ngôi trường này là một trong số các cơ sở đào tạo hệ Đại học chính quy trọng điểm của Nhà nước ở khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long. Năm 2021, Trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh 91 ngành với 6860 chỉ tiêu tuyển sinh cho hệ chính quy và các chương trình đào tạo chất lượng cao.

Tin tức liên quan:

Điểm chuẩn trường đại học Cần Thơ 2021

Điểm sàn vào trường Trường Đại học Cần Thơ 2021

Điểm trúng tuyển trường Đại học Cần Thơ 2021

Hiện Đại học Cần Thơ CHƯA công bố điểm chuẩn năm 2021. Trangdichvu.com cập nhật  điểm chuẩn sớm nhất ngay khi có thông báo chính thức từ trường Đại học Cần Thơ 2021.

Trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo 2 phương thức đó chính là:

  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2021

Cách tính điểm xét tuyển Đại học Cần Thơ 2021

 ĐXT = Tổng điểm các môn thi theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên, làm tròn đến 2 chữ số thập phân

» Tìm hiểu: Cách thay đổi nguyện vọng Đại học 2021 Online

Tham khảo điểm chuẩn Trường Đại học Cần Thơ 2020

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2020
1Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A0121.5
2Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A0116.5
3Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A0115
4Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0224.25
5Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CA01, D07, D0816
6Kỹ thuật xây dựng7580202A00, A0115
7Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D0718
8Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, D07, D0815
9Luật7380101HA00, D01, C00, D0322.5
10Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00, A0116.5
11Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, A01, D0717
12Kinh tế7850102A00, A01, D01, C0221.5
13Tài chính – Ngân hàng7340201CA01, D01, D0721
14Công nghệ thực phẩm7540101CA01, D07, D0815.25
15Nuôi trồng thuỷ sản7620301TA01, D07, D0815
16Kỹ thuật xây dựng7580201CA01, D01, D0715
17Công nghệ thông tin7480201CA01, D01, D0720
18Kinh doanh quốc tế7340120CA01, D01, D0723
19Công nghệ sinh học7420201TA01, D07, D0816
20Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A0121.5
21Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, A01, D0715
22Kỹ thuật điện7520201CA01, D01, D0715
23Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D0715
24Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D0816
25Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D0723.5
26Kinh doanh nông nghiệp7620114HA00, A01, D01, C0215
27Kỹ thuật vật liệu7520309A00, B00, A01, D0715
28Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C0224.75
29Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A0122.5
30Khoa học môi trường7440301A00, B00, D0715
31Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, D07, D0815
32Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D0122.5
33Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0224.75
34Kinh tế7620115HA00, A01, D01, C0215.75
35Kỹ thuật xây dựng7580201HA00, A0115
36Giáo dục Thể chất7140206T00, T0117.5
37Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D14, D03, D6418.5
38Kinh tế7620115A00, A01, D01, C0222.5
39Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C01, D0322.25
40Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A0121
41Thông tin – thư viện7320201A01, D01, D03, D2918.5
42Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D0821
43Công nghệ thông tin7480201HA00, A0118
44Quản trị kinh doanh7340101HA00, A01, D01, C0222.75
45Ngôn ngữ Anh7220201CD01, D14, D1520.5
46Quản lý thủy sản7620305A00, B00, D07, D0815
47Bảo vệ thực vật7620112B00, D07, D0816
48Khoa học cây trồng7620110B00, D07, D08, A0215
49Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, A01, D0815
50Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0225.25
51Công nghệ thông tin7480201A00, A0124.25
52Kỹ thuật máy tính7480106A00, A0116.5
53Hệ thống thông tin7480104A00, A0119
54Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D0718
55Giáo dục Công dân7140204C00, D14, D15, C1921
56Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, D6419
57Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A0215
58Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C0225.75
59Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D1523.75
60Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D0824
61Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C04, D4422.25
62Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, D1522.5
63Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A0123.25
64Sư phạm Sinh học7140213B00, D0818.5
65Sư phạm LỊCH SỬ7140212A00, B00, D07, D2422.25
66Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D0718.5
67Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D0720
68Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D2918.5
69Chính trị học7310201C00, D14, D15, C1924
70Toán ứng dụng7460112A00, B00, A0115
71Khoa học đất7620103A00, B00, D07, D0815
72Việt Nam học7310630D01, C00, D14, D1524.5
73Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D14, D03, D6417
74Việt Nam học7310630HD01, C00, D14, D1522.5
75Ngôn ngữ Anh7220201HD01, D14, D1522.25
76Xã hội học7310301A01, D01, C00, C1924
77Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D1524.5
78Triết học7229001C00, D14, D15, C1922
79Hoá dược7720203A00, B00, D0724.75
80Khoa học máy tính7480102A00, A0121
81Nông học7620109B00, D07, D0819
82Chăn nuôi7620105A00, B00, D08, A0215
83Hoá học7440112A00, B00, D0715
84Kế toán7340301A00, A01, D01, C0225
85Văn học7229030C00, D14, D1522
86Marketing7340115A00, A01, D01, C0225
87Kinh tế7310101A00, A01, D01, C0224.5
88Thú y7640101B00, D07, D08, A0222.25
89Luật7380101A00, D01, C00, D0324.5
90Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C0224
91Sinh học7420201B00, D0815

» Tìm hiểu thêm: Các gói cước 4G Viettel rẻ nhất theo ngày, tuần, tháng 2021

Ngay sau khi Bộ GD&ĐT công bố điểm sàn đại học trên cả nước chúng ta sẽ biết điểm sàn Đại học Cần Thơ 2021. Hãy cùng chờ đợi nhé!

Nhận xét