Điểm chuẩn các ngành trường Đại học Tôn Đức Thắng 2021

 Cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng 2021 thí sinh sẽ biết mình đủ điểm đậu hay không. Điểm chuẩn là tổng điểm của ba môn theo tổ hợp cộng với điểm ưu tiên khu vực. Nếu không đủ điểm xét tuyển ở nguyện vọng 1 thì có thể lựa chọn đăng ký xét tuyển nguyện vọng 2 với ngành học có số điểm thấp hơn. Cùng xem chi tiết điểm chuẩn các ngành trường Đại học Tôn Đức Thắng 2021 dưới đây.

Điểm chuẩn trường đại học Tôn Đức Thắng năm 2021

Điểm chuẩn các ngành trường Đại học Tôn Đức Thắng 2021

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tôn Đức Thắng 2021

Năm 2021, trường Đại học Tôn Đức Thắng tuyển sinh 5.560 chỉ tiêu cho:

  • 40 ngành Chương trình tiêu chuẩn
  • 17 ngành Chương trình chất lượng cao
  • 12 ngành Chương trình đại học bằng tiếng Anh
  • 11 ngành Chương trình học 2 năm đầu tại cơ sở
  • 12 ngành Chương trình đại học du học luân chuyển campus

Trường Đại học Tôn Đức Thắng tuyển sinh theo 4 phương thức:

Phương thức 1Xét tuyển theo kết quả quá trình học tập bậc THPT
Phương thức 2Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021
Phương thức 3Ưu tiên xét tuyển theo quy định của TDTU
Phương thức 4Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của bộ GD&ĐT

» Hướng dẫn: Cách thay đổi nguyện vọng Đại học 2021 Online

Điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng 2021

Hiện Trường Đại học Tôn Đức Thắng CHƯA công bố điểm chuẩn năm 2021. Trangdichvu.com sẽ cập nhật  điểm chuẩn sớm nhất ngay khi có thông báo chính thức từ trường Đại học Tôn Đức Thắng.

» Xem thêm: Phổ điểm các tổ hợp xét tuyển Đại học, Cao đẳng năm 2021

Các bạn có thể tham khảo điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2020 trong thời gian chờ thông báo điểm chuẩn năm 2021 dưới đây:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D1133.25
27310630Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành)A01; C00; C01; D0131.75
37310630QViệt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch)A01; C00; C01; D0132.75
47340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực)A00; A01; D0134.25
57340115MarketingA00; A01; D0135.25
67340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn )A00; A01; D0134.25
77340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D0135.25
87340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0733.5
97340301Kế toánA00; A01; C01; D0133.5
107380101LuậtA00; A01; C00; D0133.25
117720201Dược họcA00; B00; D0733
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D11; D5531.5
137420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D0827
147520301Kỹ thuật hóa họcA00; B00; D0728
157480101Khoa học máy tínhA00; A01; D0133.75
167480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; D0133
177480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D0134.5
187520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C0128
197520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C0128.75
207520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; C0128
217520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C0131.25
227580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C0127.75
237580101Kiến trúcV00; V0125.5
247210402Thiết kế công nghiệpH00; H01; H0224.5
257210403Thiết kế đồ họaH00: H01; H0230
267210404Thiết kế thời trangH00; H01; H0225
277580108Thiết kế nội thấtV00; V01; H0227
287340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý Quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)A00; A01; C01; D0129
297810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)A01; D01; T00; T0129.75
307810302GolfA01; D01; T00; T0123
317310301Xã hội họcA01; C00; C01; D0129.25
327760101Công tác xã hộiA01; C00; C01; D0124
337850201Bảo hộ lao độngA00; B00; D07; D0824
347510406Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước)A00; B00; D07; D0824
357440301Khoa học môi trường (Chuyên ngành Công nghệ môi trường, Quản lý tài nguyên thiên nhiên)A00; B00; D07; D0824
367460112Toán ứng dụngA00; A0124
377460201Thống kêA00; A0124
387580105Quy hoạch vùng và đô thịA00; A01; V00; V0124
397580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C0124
40F7220201Ngôn ngữ Anh – Chương trình CLCD01; D1130.75
41F7310630QViệt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) – Chương trình CLCA01; C00; C01; D0128
42F7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình CLCA00; A01; D0133
43F7340115Marketing – Chương trình CLCA00; A01; D0133
44F7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn ) – Chương trình CLCA00; A01; D0131.5
45F7340120Kinh doanh quốc tế – Chương trình CLCA00; A01; D0133
46F7340201Tài chính – Ngân hàng – Chương trình CLCA00; A01; D01; D0729.25
47F7340301Kế toán – Chương trình CLCA00; A01; D01; D0127.5
48F7380101Luật – Chương trình CLCA00; A01; D00; D0129
49F7420201Công nghệ sinh học – Chương trình CLCA00; B00; D0824
50F7480101Khoa học máy tính – Chương trình CLCA00; A01; D0130
51F7480103Kỹ thuật phần mềm – Chương trình CLCA00; A01; D0131.5
52F7520201Kỹ thuật điện – Chương trình CLCA00; A01; C0124
53F7520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình CLCA00; A01; C0124
54F7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình CLCA00; A01; C0124
55F7580201Kỹ thuật xây dựng – chương trình CLCA00; A01; C0124
56F7210403Thiết kế đồ họa – chương trình CLCH00; H01; H0224
57FA7220201Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng Tiếng AnhD01; D1125
58FA7340115Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; D0125.5
59FA7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng Tiếng AnhA00; A01; D0125
60FA7420201Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; B00; D0824
61FA7480101Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; D0124
62FA7480103Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; D0124
63FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; D0124
64FA7580201Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; D0124
65FA7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng Tiếng AnhA00; A01; C01; D0124
66FA7340201Tài chính ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0724
67FA7340120Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; D0125
68FA7310630QViệt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) – Chương trình đại học bằng Tiếng AnhA01; C00; C01; D0124
69N7220201Ngôn ngữ Anh – Chương trình học 2 năm đầu tại Nha TrangD01; D1126
70N7340115Marketing – Chương trình học 2 năm đầu tại Nha TrangA00; A01; D0126
71N7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học 2 năm đầu tại Nha TrangA00; A01; D0126
72N7340301Kế toán – Chương trình học 2 năm đầu tại Nha TrangA00; A01; C01; D0125
73N7380101Luật – Chương trình học 2 năm đầu tại Nha TrangA00; A01; C00; D0125
74N7310630Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) – Chương trình học 2 năm đầu tại Nha TrangA01; C00; C01; D0125
75N7480103Kỹ thuật phần mềm – chương trình học 2 năm đầu tại Nha TrangA00; A01; D0125
76B7720201Ngôn ngữ Anh – Chương trình học 2 năm đầu tại Bảo LộcD01; D1126
77B7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học 2 năm đầu tại Bảo LộcA00; A01; D0126
78B7310630QViệt Nam học, chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch – chương trình học 2 năm đầu tại Bảo LộcA01; C00; C01; D0125
79B7480103Kỹ thuật phần mềm – chương trình học 2 năm đầu tại Bảo LộcA00; A01; D0125

Trên đây là điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2021 dành cho thí sinh tham khảo. Thí sinh trúng tuyển sẽ nhận được giấy thông báo nhập học theo quy định của nhà trường!

Hướng dẫn cách đăng ký 3G VinaPhone giá rẻ

Nhận xét