Điểm chuẩn Đại học Bách khoa TP. HCM 2021 theo phương thức ưu tiên xét tuyển hiện đã được công bố. Sau khi bổ sung giấy chứng nhận/bằng tốt nghiệp THPT hợp lệ những thí sinh đạt điều kiện trúng tuyển vào trường sẽ được công nhận trúng tuyển. Hãy cùng cập nhật Trangdichvu.com cập nhật điểm chuẩn xét tuyển vào các ngành của trường Đại học Bách khoa TP. HCM ngay dưới đây.
Tham khảo điểm chuẩn các trường Đại học năm 2021:
- Điểm chuẩn Học viện Ngân Hàng năm 2021
- Điểm chuẩn Đại học Hồng Bàng năm 2021
- Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế TP.HCM 2021
- Điểm chuẩn Đại học Quốc Gia TP.HCM 2021

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa TP. HCM 2021 chính xác nhất
Điểm trúng tuyển Đại học Bách khoa TP. HCM 2021 đã được công bố
Phương thức xét tuyển trường Đại học Bách khoa TP. HCM 2021 gồm có: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021; Xét tuyển theo quy định của ĐHQG – HCM; Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Đại học Quốc gia TP. HCM; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM.
» Tham khảo: Cách đăng ký VD99 chu kỳ 3 tháng VinaPhone ưu đãi DATA + THOẠI
1. Điểm chuẩn ĐH Bách khoa HCM 2021 xét tuyển ưu tiên


2. Điểm chuẩn ĐH Bách khoa HCM xét tuyển theo kết quả THPT
Hiện trường Đại học Bách khoa HCM vẫn chưa công bố điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT 2021. Trangdichvu.com sẽ cập nhật sau.
Trong thời gian chờ điểm chuẩn ĐH Bách khoa HCM 2021 thì các bạn có thể tham khảo điểm chuẩn ĐH Bách khoa HCM năm 2020:
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 106 | Ngành Khoa học Máy tính | A00; A01 | 28 |
| 107 | Kỹ thuật Máy tính | A00; A01 | 27.25 |
| 108 | Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01 | 26.75 |
| 109 | Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01 | 26 |
| 110 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01 | 27 |
| 112 | Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May | A00; A01 | 23.5 |
| 114 | Kỹ thuật hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học | A00; B00; D07 | 26.75 |
| 115 | Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật Trắc địa – bản đồ; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01 | 24 |
| 117 | Kiến Trúc | V00; V01 | 24.5 |
| 120 | Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí | A00; A01 | 23.75 |
| 123 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 26.5 |
| 125 | Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00; A01; B00; D07 | 24.25 |
| 128 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01 | 27.25 |
| 129 | Kỹ thuật Vật liệu | A00; A01; D07 | 23 |
| 137 | Vật lý Kỹ thuật | A00; A01 | 25.5 |
| 138 | Cơ kỹ thuật | A00; A01 | 25.5 |
| 140 | Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) | A00; A01 | 25.25 |
| 141 | Bảo dưỡng Công nghiệp | A00; A01 | 21.25 |
| 142 | Kỹ thuật Ô tô | A00; A01 | 27.5 |
| 145 | Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không | A00; A01 | 26.5 |
| 206 | Khoa học Máy tính | A00; A01 | 27.25 |
| 207 | Kỹ thuật Máy tính | A00; A01 | 26.25 |
| 208 | Kỹ thuật Điện – Điện tử | A00; A01 | 23 |
| 209 | Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01 | 23.25 |
| 210 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01 | 26.25 |
| 211 | Kỹ thuật Cơ điện tử _ Chuyên ngành Kỹ thuật Robot | A00; A01 | 24.25 |
| 214 | Kỹ thuật Hóa học | A00; B00; D07 | 25.5 |
| 215 | Kỹ thuật Công trình Xây dựng; Công trình giao thông | A00; A0 | 21 |
| 219 | Công nghệ Thực phẩm | A00; B00; D07 | 25 |
| 220 | Kỹ thuật Dầu khí | A00; A01 | 21 |
| 223 | Quản lý Công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 23.75 |
| 225 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 21 |
| 228 | Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng | A00; A01 | 26 |
| 237 | Vật lý Kỹ thuật_chuyên ngành Kỹ Thuật Y sinh | A00; A01 | 23 |
| 242 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A01 | 25.75 |
| 245 | Kỹ thuật Hàng Không | A00; A01 | 24.25 |
| 266 | Khoa học Máy tính – (CLC tăng cường tiếng Nhật) | A00; A01 | 24 |
| 441 | Bảo dưỡng Công nghiệp – Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp. (Thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu). Học tại Trường ĐH Bách Khoa – ĐHQGHCM | A00; A01 | 20.5 |
Trên đây là điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa TPHCM 2021 mới nhất. Chúc các bạn gặp nhiều may mắn nhé!

Nhận xét
Đăng nhận xét