Nhu cầu sử dụng internet Viettel tăng cao trong những năm gần đây, đặc biệt là các hộ gia đình, doanh nghiệp, công ty tư nhân,.. Để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng, nhà mạng đã tung ra hàng loạt các gói cước Viettel Internet rẻ nhất với tốc độ đường truyền và giá thành dịch vụ khác nhau. Cùng Dichvudidong.vn tìm hiểu thông tin qua bài viết bên dưới nhé.

Tổng hợp các gói cước Viettel Internet mới nhất hiện nay
» Tham khảo: Cách đăng ký 3G Viettel 1 tháng giá rẻ chỉ từ 50.000đ
Tổng hợp các gói cước cáp quang Viettel 2020 mới nhất
1. Gói cước Internet Viettel cơ bản
1.1 Dành cho nội thành Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh
| Tên gói cước | Tốc độ | Internet đơn lẻ | Internet + TIVI |
| ơkNet2 Plus | 40 Mbps | 220.000đ | 260.000đ |
| Net3 Plus | 55 Mbps | 250.000đ | 280.000đ |
| Net4 Plus | 70 Mbps | 300.000đ | 315.000đ |
1.2 Dành cho ngoại thành Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh
| Tên gói cước | Tốc độ | Internet đơn lẻ | Internet + TIVI |
| Net1 Plus | 30 Mpbs | 185.000đ | 225.000đ |
| Net2 Plus | 40 Mbps | 220.000đ | 260.000đ |
| Net3 Plus | 55 Mbps | 250.000đ | 280.000đ |
| Net4 Plus | 70 Mbps | 300.000đ | 315.000đ |
1.3 Dành cho 61 tỉnh thành còn lại
| Tên gói cước | Tốc độ | Internet đơn lẻ | Internet + TIVI |
| Net1 Plus | 30 Mpbs | 165.000đ | 205.000đ |
| Net2 Plus | 40 Mbps | 180.000đ | 210.000đ |
| Net3 Plus | 55 Mbps | 210.000đ | 240.000đ |
| Net4 Plus | 70 Mbps | 260.000đ | 275.000đ |
2. Gói cước Internet cơ bản dành cho doanh nghiệp
| Gói cước | Tốc độ | Giá cước |
| Fast 30+ | 30 Mbps | 350.000đ |
| Fast 40+ | 40 Mbps | 440.000đ |
| Fast 50 | 50 Mbps | 660.000đ |
| Fast 60 | 60 Mbps | 880.000đ |
| Fast 60+ | 60 Mbps | 1400.000đ |
| Fast 80 | 80 Mbps | 2.200.000đ |
| Fast 80+ | 80 Mbps | 3.300.000đ |
| Fast 100 | 100 Mbps | 4.400.000đ |
| Fast 120 | 120 Mbps | 9.900.000đ |
3. Các gói cước Combo (Bao gồm Internet cáp quang Viettel tốc độ cao và truyền hình số siêu nét)
| Gói cước | Tốc độ | Giá cước |
| Fast 15S | 15 Mbps | 240.000đ |
| Fast 20S | 20 Mbps | 260.000đ |
| Fast 25S | 25 Mbps | 280.000đ |
| Fast 30S | 30 Mbps | 310.000đ |
| Fast 40S | 40 Mbps | 410.000đ |
Trên đây là những gói cước Internet Viettel 2020 phổ biến hiện nay, tuy nhiên ưu đãi và cước phí lại quy định khác nhau ở mỗi vùng. Bạn có thể liên hệ tổng đài Viettel cung cấp địa chỉ đang làm việc và sinh sống để được nhân viên hỗ trợ chi tiết nhất.
» Xem thêm: Tổng đài Internet Viettel là số nào?
Thủ tục cần chuẩn bị khi đăng ký gói Internet Viettel
- Đối với cá nhân: Chuẩn bị khoản tiền theo phương án lựa chọn, chứng minh thư hoặc hộ chiếu để nhân viên kinh doanh đối chiếu và viết tên chủ hợp đồng.
- Đối với cơ quan và tổ chức: Chuẩn bị khoản tiền theo phương án lựa chọn, chứng minh thư hoặc hộ chiếu người đại diện ký hợp đồng, giấy phép kinh doanh Photo hoặc bản gốc để nhân viên kinh doanh đối chiếu và viết tên chủ hợp đồng. Con dấu của và chữ ký người đại diện để đóng dấu vào hợp đồng.
Phương án đóng cước và khuyến mãi được hưởng
Tuy có ưu đãi và giá cước khác nhau, tuy nhiên các gói Internet của Viettel đều quy đinh phương thức đóng cước và khuyến mãi được hưởng tương tự nhau, cụ thể:
| Phương án đóng cước | Khuyến mại được hưởng | |
| Đóng trước cước 6 tháng | Tặng thêm 1 tháng cước |
|
| Đóng trước cước 12 tháng | Tặng thêm 2 tháng cước | |
| Đóng trước cước 18 tháng | Tặng thêm 3 tháng cước | |
Đăng ký gói cước Internet Viettel sẽ giúp bạn an tâm truy cập mạng thoải mái mà không lo bị gián đoạn giữa chừng, tuy nhiên hạn chế của gói cước này là giới hạn phạm vi sử dụng.
Cụ thể khách hàng chỉ sử dụng mạng internet Viettel tại nhà hoặc công ty – khu vực đã đăng ký lắp đặt mạng, nếu bạn có việc cần ra ngoài thì nên đăng ký gói 3G/4G Viettel khác để tiện sử dụng.
» Xem thêm: Tham khảo các gói cước 4G Viettel giá rẻ 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày giá rẻ
Trên đây là tổng hợp các gói cước wifi Viettel mới nhất mà bạn có thể tham khảo. Hy vọng bạn sẽ chọn được gói cước phù hợp thoải mái lướt web!
Nhận xét
Đăng nhận xét