Học phí trường Đại học Kinh Tế Đà Nẵng 2020 là bao nhiêu? Đây là điều thắc mắc không chỉ của các tân sinh viên mà là nổi bận tâm của các bậc phụ huynh có con em đang theo học tại trường. Để giúp các sinh viên và các bậc phụ huynh nắm rõ mức học phí, Trangdichvu.com sẽ thông tin chi tiết trong nội dung dưới đây.

Học phí trường Đại học Kinh Tế Đà Nẵng 2020 là bao nhiêu?
Học phí trường Đại học Kinh Tế Đà Nẵng 2020 là bao nhiêu?
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng đã công bố mức học phí năm học 2020-2021. Các bậc phụ huynh và sinh viên có thể tham khảo để chuẩn bị mức học phí cho năm học mới:
| Năm học 2020 – 2021 | Năm học 2021 – 2022 | |
| Nhóm I | 12.500.000 đồng/ năm | 13.500.000 đồng/ năm |
| Nhóm II | 16.500.000 đồng/ năm | 17.500.000 đồng/ năm |
| Nhóm III | 20.500.000 đồng/ năm | 21.500.000 đồng/ năm |
» Tham khảo: Điểm chuẩn các trường Đại học Đà Nẵng 2020
Trong đó các nhóm ngành như sau
- Nhóm I gồm: Kinh tế, Quản trị nhân lực, Thống kê, Quản lý nhà nước.
- Nhóm II gồm: chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng thuộc ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Quản trị sự kiện và lễ hội thuộc ngành Quản trị du lịch dịch vụ và lữ hành, Quản trị khách sạn, chuyên ngành Tài chính công thuộc ngành Tài chính – Ngân hàng, Hệ thống thông tin quản lý, Luật, Luật kinh tế.
- Nhóm III gồm: Quản trị kinh doanh, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh thương mại, Tài chính- Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán.
» Xem ngay: Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng 2020
Các nhóm ngành Đại học Kinh tế Đà Nẵng tuyển sinh 2020
Trường Đại học Kinh Tế Đà Nẵng đào tạo nhiều chuyên ngành khác nhau, tổng chỉ tiêu tuyển sinh các ngành học của trường năm 2020 là 3400 sinh viên, cụ thể như sau:
| TT | MÃ ĐĂNG KÝ | TÊN NGÀNH ĐÀO TẠO | CHỈ TIÊU |
|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 430 |
| 2 | 7340115 | Marketing | 185 |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 265 |
| 4 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 130 |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 137 |
| 6 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 302 |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 318 |
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | 192 |
| 9 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 88 |
| 10 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 209 |
| 11 | 7340420 | Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh | 105 |
| 12 | 7380101 | Luật | 88 |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 137 |
| 14 | 7310101 | Kinh tế | 220 |
| 15 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | 88 |
| 16 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 55 |
| 17 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | 181 |
| 18 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 170 |
| 19 | 7340120QT | Chương trình Chính quy liên kết quốc tế | 100 |
Với những thông tin trên, chắc chắn đã giúp bạn nắm được mức học phí Kinh tế Đà Nẵng 2020 – 2021 và chuẩn bị thật tốt mức phí của ngành đã theo học bạn nhé!
Tham khảo điểm chuẩn các trường trên cả nước năm 2020 tại đây:
Nhận xét
Đăng nhận xét